Bảng giá thiết bị điện Schneider 2026 giúp khách hàng tra cứu giá niêm yết của các nhóm sản phẩm phổ biến như công tắc ổ cắm, MCB, RCCB và RCBO. Việc đối chiếu đúng mã hàng, thông số kỹ thuật và dòng sản phẩm giúp chủ nhà, kỹ sư và nhà thầu dự toán chi phí chính xác hơn trước khi đặt mua.
Nội dung dưới đây được tổng hợp theo bảng giá Schneider Electric Việt Nam tháng 07/2026. Tất cả mức giá trong bài sử dụng đơn vị VNĐ và đã bao gồm VAT. Giá bán thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng, tình trạng tồn kho và chính sách chiết khấu tại thời điểm đặt hàng.
Khách hàng có thể tham khảo toàn bộ danh mục thiết bị điện Schneider hoặc gửi danh sách mã sản phẩm để được kiểm tra cấu hình và nhận báo giá thực tế.
Thông tin bảng giá
- Cập nhật: Tháng 07/2026
- Đơn vị tiền tệ: VNĐ
- Thuế VAT: Giá niêm yết đã bao gồm VAT
- Nguồn tham khảo: Bảng giá Schneider Electric Việt Nam
- Lưu ý: Giá bán thực tế có thể thay đổi theo mã hàng, số lượng và thời điểm đặt mua.
Bảng giá Schneider 2026 gồm những sản phẩm nào?
Schneider Electric cung cấp nhiều nhóm thiết bị điện phục vụ nhà ở, căn hộ, văn phòng, khách sạn, nhà máy và công trình công nghiệp. Các nhóm sản phẩm chính gồm:
- Công tắc và ổ cắm Schneider;
- MCB bảo vệ quá tải và ngắn mạch;
- RCCB bảo vệ dòng điện rò;
- RCBO bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng điện rò;
- MCCB dành cho hệ thống có dòng điện lớn;
- Thiết bị chống sét lan truyền;
- Contactor, relay và thiết bị điều khiển;
- Tủ điện và phụ kiện lắp đặt.
Mỗi nhóm có nhiều mã hàng, số cực, dòng điện định mức và khả năng bảo vệ khác nhau. Người mua không nên lựa chọn chỉ dựa trên giá mà cần kiểm tra đầy đủ thông số kỹ thuật và khả năng tương thích.
Bảng giá công tắc ổ cắm Schneider 2026
Các dòng công tắc ổ cắm Schneider đang được sử dụng phổ biến gồm Vivace E, AvatarOn A, AvatarOn và Zencelo. Mỗi dòng có thiết kế, cấu trúc lắp đặt, màu sắc và phân khúc giá khác nhau.
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm chính | Không gian phù hợp |
|---|---|---|
| Vivace E | Thiết kế tràn viền, dạng bộ hoàn chỉnh, dễ lắp đặt | Căn hộ, nhà phố, văn phòng và khách sạn |
| AvatarOn A | Cấu trúc module, linh hoạt khi phối hợp nhiều chức năng | Nhà ở, căn hộ và công trình cần tối ưu chi phí |
| AvatarOn | Thiết kế phẳng, nhiều màu sắc và chức năng | Căn hộ, biệt thự và nội thất hiện đại |
| Zencelo | Mặt công tắc phẳng, kiểu dáng tối giản | Nhà phố, căn hộ và công trình chú trọng thẩm mỹ |

Bảng giá công tắc ổ cắm Schneider Vivace E
Công tắc ổ cắm Schneider Vivace E là dòng sản phẩm dạng bộ hoàn chỉnh, có thiết kế tràn viền và dễ lắp đặt. Danh mục gồm công tắc đèn, công tắc công suất cao, ổ cắm điện, ổ mạng, ổ USB và thiết bị dành cho khách sạn.
| Nhóm sản phẩm | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Công tắc đèn | KBN3116_1_WE | Bộ công tắc đơn 1 chiều 16AX | 75.900 |
| Công tắc đèn | KBN3116_2_WE | Bộ công tắc đơn 2 chiều 16AX | 85.800 |
| Công tắc đèn | KBN3216_1_WE | Bộ công tắc đôi 1 chiều 16AX | 110.000 |
| Công tắc đèn | KBN3216_2_WE | Bộ công tắc đôi 2 chiều 16AX | 133.100 |
| Công tắc đèn | KBN3316_1_WE | Bộ công tắc ba 1 chiều 16AX | 144.100 |
| Công tắc đèn | KBN3316_2_WE | Bộ công tắc ba 2 chiều 16AX | 184.800 |
| Công tắc đèn | KBN3416_1_WE | Bộ công tắc bốn 1 chiều 16AX | 215.600 |
| Công tắc đèn | KBN3416_2_WE | Bộ công tắc bốn 2 chiều 16AX | 271.700 |
| Công tắc 2 cực | KBN31D20N_WE | Công tắc đơn 2 cực 20A có đèn LED | 216.700 |
| Công tắc 2 cực | KBN32D20N_WE | Công tắc đôi 2 cực 20A có đèn LED | 358.600 |
| Công tắc 2 cực | KBN31D45N_WE | Công tắc đơn 2 cực 45A có đèn LED | 404.800 |
| Công tắc chuyên dụng | KBN31IM_WE | Công tắc trung gian 10A | 161.700 |
| Nút nhấn | KBN31BP_WE | Nút nhấn chuông 10A | 92.400 |
| Điều chỉnh ánh sáng | KBN31RD250U_WE | Bộ điều chỉnh ánh sáng đèn | 808.500 |
| Ổ cắm điện | KBN426UEST_WE_G19 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | 150.700 |
| Ổ cắm điện | KBNT426UEST_WE_G19 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 231.000 |
| Ổ cắm đa năng | KBN15_IS_WE | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc | 168.300 |
| Ổ cắm đa năng | KBNT25_IS_WE | Ổ cắm đôi đa năng 16A có công tắc | 298.100 |
| Ổ cắm USB | KBN15USB_IS_WE | Ổ cắm đa năng có USB-A, USB-C và công tắc | 693.000 |
| Ổ sạc USB | KBNACQUSB_WE | Ổ sạc USB-A và USB-C 21W, hỗ trợ PD và QC3.0 | 831.600 |
| Ổ cắm mạng | KBN31RJ6_WE | Ổ cắm mạng Cat6 đơn | 183.700 |
| Ổ cắm mạng | KBN32RJ6_WE | Ổ cắm mạng Cat6 đôi | 293.700 |
| Ổ cắm TV | KBN31TV_WE | Ổ cắm anten TV | 154.000 |
| Thiết bị khách sạn | KBN31EKT_WE | Công tắc chìa khóa thẻ 16A | 1.131.900 |
| Thiết bị khách sạn | KBNT727V_WE | Ổ cắm dao cạo râu 115V/240V | 1.501.500 |
| Thiết bị khách sạn | KBN31BPDM_WE | Nút nhấn “Không làm phiền/Xin dọn phòng” | 243.100 |
Công tắc một chiều thường được dùng để điều khiển đèn từ một vị trí. Công tắc hai chiều phù hợp với cầu thang, hành lang hoặc phòng ngủ cần điều khiển cùng một đèn từ hai vị trí.
Công tắc 20A hoặc 45A thường được cân nhắc cho thiết bị có công suất lớn. Việc lựa chọn cần dựa trên tải thực tế, tiết diện dây dẫn, thiết bị bảo vệ và hướng dẫn của nhà sản xuất.
Ổ cắm ba chấu chỉ phát huy chức năng bảo vệ tiếp địa khi cực E được đấu đúng với hệ thống nối đất của công trình. Không tự ý nối cực tiếp địa với dây trung tính.
Bảng giá công tắc ổ cắm Schneider AvatarOn A
Công tắc ổ cắm Schneider AvatarOn A sử dụng cấu trúc module, cho phép kết hợp nhiều chức năng trên cùng một mặt che. Dòng sản phẩm có các lựa chọn đấu dây cắm nhanh hoặc bắt vít.
| Nhóm sản phẩm | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Mặt che | M3T01P_WE | Mặt cho 1 thiết bị size S | 23.100 |
| Mặt che | M3T02P_WE | Mặt cho 2 thiết bị size S | 23.100 |
| Mặt che | M3T03P_WE | Mặt cho 3 thiết bị size S | 23.100 |
| Mặt che | M3T01PMCB_WE | Mặt cho MCB 1 cực | 27.500 |
| Mặt che | M3T02PMCB_WE | Mặt cho MCB 2 cực | 27.500 |
| Mặt che | M3T01PBP_WE | Mặt che trơn | 27.500 |
| Công tắc đèn | M3T31_1F_WE | Công tắc 1 chiều 16AX, size S, cắm nhanh | 27.500 |
| Công tắc đèn | M3T31_2_WE | Công tắc 2 chiều 16AX, size S, cắm nhanh | 56.100 |
| Công tắc đèn | M3T31_M1F_WE | Công tắc 1 chiều 16AX, size M | 57.200 |
| Công tắc đèn | M3T31_M2_WE | Công tắc 2 chiều 16AX, size M | 86.900 |
| Công tắc đèn | M3T31_E1F_WE | Công tắc 1 chiều 16AX, size E | 69.300 |
| Công tắc đèn | M3T31_E2_WE | Công tắc 2 chiều 16AX, size E | 97.900 |
| Công tắc 2 cực | M3T31_D20N_WE | Công tắc 2 cực 20A, size S | 180.400 |
| Công tắc chuyên dụng | M3T31_IM_WE | Công tắc trung gian 16AX, size S | 297.000 |
| Ổ cắm điện | M3T426US_WE | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A, size S | 48.400 |
| Ổ cắm điện | M3T426UST_WE | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A, size 2S | 82.500 |
| Ổ cắm điện | M3T426UST2_WE | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A, size E | 118.800 |
| Ổ cắm đa năng | M3T426_IS_WE | Ổ cắm đa năng 16A, size 2S | 353.100 |
| Ổ cắm có công tắc | M3T_SIS_WE | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu 16A có công tắc | 209.000 |
| Ổ sạc USB | M3T_USB_WE | Ổ sạc USB-A 2,1A | 612.700 |
| Ổ sạc USB | M3T_USB2_WE | Ổ sạc USB-A và USB-C 2,4A | 767.800 |
| Ổ cắm mạng | M3T1RJ6M_WE | Ổ cắm mạng Cat6 | 267.300 |
Giá của một bộ AvatarOn A hoàn chỉnh có thể gồm cơ cấu công tắc hoặc ổ cắm, mặt che và phụ kiện lắp đặt. Người mua cần kiểm tra đúng kích thước module và mã sản phẩm trước khi đặt hàng.
AvatarOn A có cả phiên bản đấu dây cắm nhanh và bắt vít. Hai phiên bản có thể có tên gần giống nhau nhưng mã hàng khác nhau, vì vậy cần đối chiếu chính xác bảng giá và tài liệu kỹ thuật.
Công tắc ổ cắm Schneider AvatarOn và Zencelo
Ngoài Vivace E và AvatarOn A, Schneider còn có các dòng AvatarOn và Zencelo dành cho công trình chú trọng thiết kế và sự đồng bộ nội thất.
Dòng công tắc ổ cắm Schneider AvatarOn có thiết kế phẳng, nhiều màu sắc và danh mục chức năng đa dạng. Sản phẩm phù hợp với căn hộ, nhà phố, biệt thự và không gian nội thất hiện đại.
Dòng công tắc ổ cắm Schneider Zencelo nổi bật với thiết kế mặt phẳng và phong cách tối giản. Giá từng sản phẩm phụ thuộc vào chức năng, màu sắc và cấu hình đi kèm.
Khách hàng nên tra đúng mã hàng trong bảng giá hiện hành hoặc gửi danh sách thiết bị để nhận giá chính xác. Không nên dùng giá của một màu hoặc một phiên bản để đại diện cho toàn bộ dòng sản phẩm.
Bảng giá MCB Schneider Easy9
MCB thuộc nhóm thiết bị đóng cắt Schneider và có chức năng bảo vệ mạch điện trước sự cố quá tải, ngắn mạch. Easy9 là một trong những dòng được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện dân dụng.
| Dòng điện | MCB Easy9 1P | Giá (VNĐ) | MCB Easy9 2P | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 6A | EZ9F34106 | 112.200 | EZ9F34206 | 316.800 |
| 10A | EZ9F34110 | 112.200 | EZ9F34210 | 316.800 |
| 16A | EZ9F34116 | 112.200 | EZ9F34216 | 316.800 |
| 20A | EZ9F34120 | 112.200 | EZ9F34220 | 316.800 |
| 25A | EZ9F34125 | 112.200 | EZ9F34225 | 316.800 |
| 32A | EZ9F34132 | 112.200 | EZ9F34232 | 316.800 |
| 40A | EZ9F34140 | 161.700 | EZ9F34240 | 316.800 |
| 50A | EZ9F34150 | 264.000 | EZ9F34250 | 524.700 |
| 63A | EZ9F34163 | 264.000 | EZ9F34263 | 524.700 |
Không lựa chọn MCB chỉ dựa trên tổng công suất tải. Dòng điện định mức của MCB phải phù hợp với tiết diện dây dẫn, phương pháp lắp đặt, đặc tính tải và thiết kế của hệ thống điện.

Bảng giá RCCB và RCBO Schneider Easy9
RCCB bảo vệ dòng điện rò nhưng không thay thế chức năng bảo vệ quá tải và ngắn mạch của MCB. RCBO tích hợp bảo vệ dòng điện rò, quá tải và ngắn mạch trong cùng một thiết bị.
| Nhóm sản phẩm | Mã sản phẩm | Số cực và dòng điện | Độ nhạy | Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| RCCB | EZ9R36225 | 2P 25A | 30mA | 1.126.400 |
| RCCB | EZ9R36240 | 2P 40A | 30mA | 1.196.800 |
| RCCB | EZ9R36263 | 2P 63A | 30mA | 1.254.000 |
| RCCB | EZ9R36425 | 4P 25A | 30mA | 1.654.400 |
| RCCB | EZ9R36440 | 4P 40A | 30mA | 1.768.800 |
| RCCB | EZ9R36463 | 4P 63A | 30mA | 2.360.600 |
| RCBO | EZ9D34610 | 1P+N 10A | 30mA | 883.300 |
| RCBO | EZ9D34616 | 1P+N 16A | 30mA | 883.300 |
| RCBO | EZ9D34620 | 1P+N 20A | 30mA | 883.300 |
| RCBO | EZ9D34625 | 1P+N 25A | 30mA | 1.034.000 |
| RCBO | EZ9D34632 | 1P+N 32A | 30mA | 1.034.000 |
| RCBO | EZ9D34640 | 1P+N 40A | 30mA | 1.034.000 |
Việc lựa chọn RCCB hoặc RCBO cần căn cứ vào sơ đồ điện, số mạch nhánh, dòng điện định mức, độ nhạy dòng điện rò và yêu cầu phối hợp bảo vệ.
Bảng giá MCB Schneider Acti9
Acti9 là dòng thiết bị đóng cắt có nhiều lựa chọn về khả năng cắt, số cực và phụ kiện. Bảng dưới đây trình bày một số mã MCB iK60N phổ biến.
| Dòng điện | Acti9 iK60N 1P | Giá (VNĐ) | Acti9 iK60N 2P | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 6A | A9K27106 | 213.400 | A9K27206 | 598.400 |
| 10A | A9K27110 | 213.400 | A9K27210 | 598.400 |
| 16A | A9K27116 | 213.400 | A9K27216 | 598.400 |
| 20A | A9K27120 | 213.400 | A9K27220 | 598.400 |
| 25A | A9K27125 | 213.400 | A9K27225 | 598.400 |
| 32A | A9K27132 | 213.400 | A9K27232 | 598.400 |
| 40A | A9K24140 | 261.800 | A9K24240 | 716.100 |
| 50A | A9K24150 | 317.900 | A9K24250 | 1.002.100 |
| 63A | A9K24163 | 317.900 | A9K24263 | 1.002.100 |
Easy9 và Acti9 không chỉ khác nhau về giá mà còn khác về khả năng cắt, phạm vi phụ kiện và yêu cầu ứng dụng. Người mua nên kiểm tra mã hàng trong tài liệu kỹ thuật trước khi thay thế hoặc đặt mua.
Giá niêm yết và giá bán Schneider khác nhau thế nào?
Giá trong bài là giá niêm yết được tổng hợp từ tài liệu Schneider Electric Việt Nam tháng 07/2026. Đây là cơ sở để tham khảo, đối chiếu mã hàng và dự toán sơ bộ.
Giá bán thực tế có thể thay đổi do:
- Chính sách chiết khấu theo từng nhóm sản phẩm;
- Số lượng đặt hàng;
- Tình trạng tồn kho;
- Màu sắc và phiên bản sản phẩm;
- Phụ kiện đi kèm;
- Thời điểm đặt hàng;
- Yêu cầu CO/CQ, hóa đơn và giao hàng;
- Chính sách dành cho nhà thầu hoặc công trình.
Đối với công tắc ổ cắm dạng module, giá của một bộ hoàn chỉnh có thể bao gồm cơ cấu, mặt che, khung đỡ và đế âm. Vì vậy, không nên lấy riêng giá của một module để đại diện cho giá của toàn bộ bộ sản phẩm.
Cách nhận báo giá Schneider chính xác
Để được báo giá nhanh và hạn chế nhầm mã, khách hàng nên cung cấp:
- Mã sản phẩm Schneider;
- Tên hoặc thông số sản phẩm;
- Số lượng từng mã;
- Dòng sản phẩm và màu sắc;
- Địa điểm giao hàng;
- Thời gian cần hàng;
- Yêu cầu hóa đơn, CO/CQ nếu có.
Nếu chưa có danh sách mã, khách hàng có thể gửi bản vẽ bố trí điện hoặc danh sách nhu cầu sử dụng. Kho Thiết Bị Điện sẽ hỗ trợ kiểm tra nhóm sản phẩm, phụ kiện tương thích và cấu hình cần thiết trước khi báo giá.
Mua thiết bị điện Schneider cần lưu ý gì?
Kiểm tra đúng mã sản phẩm
Các mã Schneider có thể chỉ khác nhau một vài ký tự nhưng khác về số cực, dòng điện, màu sắc, kiểu đấu nối hoặc chức năng. Cần đối chiếu đầy đủ mã trước khi đặt hàng.
Không lựa chọn chỉ dựa trên giá
Sản phẩm có giá thấp hơn chưa chắc phù hợp với hệ thống. Đối với MCB, RCCB và RCBO, cần kiểm tra dòng điện định mức, khả năng cắt, số cực, độ nhạy và đặc tính bảo vệ.
Kiểm tra phụ kiện đồng bộ
Với công tắc ổ cắm, cần kiểm tra mặt che, số module, khung đỡ và đế âm. Phụ kiện giữa các dòng Schneider không mặc nhiên lắp chung được với nhau.
Xác nhận giá tại thời điểm mua
Bảng giá có thể được Schneider Electric cập nhật theo từng giai đoạn. Khách hàng nên xác nhận lại giá, tình trạng tồn kho và thời gian giao hàng trước khi chốt đơn.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá Schneider
Giá trong bảng đã bao gồm VAT chưa?
Giá niêm yết được tổng hợp từ bảng giá Schneider Electric Việt Nam tháng 07/2026 và đã bao gồm VAT. Giá bán thực tế cần được xác nhận theo từng đơn hàng.
Mua thiết bị Schneider số lượng lớn có được chiết khấu không?
Mức chiết khấu phụ thuộc vào nhóm sản phẩm, mã hàng, số lượng và chính sách tại thời điểm đặt hàng. Khách hàng nên gửi danh sách đầy đủ để nhận báo giá chính xác.
Có thể dùng chung mặt che giữa các dòng Schneider không?
Không nên mặc định các dòng có thể dùng chung phụ kiện. Vivace E, AvatarOn A, AvatarOn và Zencelo có cấu trúc sản phẩm khác nhau. Cần kiểm tra mã phụ kiện tương thích trước khi đặt hàng.
Bảng giá Schneider có được cập nhật thường xuyên không?
Schneider Electric có thể điều chỉnh bảng giá, bổ sung sản phẩm hoặc thay đổi mã hàng theo từng thời kỳ. Nội dung bài sẽ được cập nhật khi hãng công bố phiên bản bảng giá mới.
Nên chọn MCB Easy9 hay Acti9?
Lựa chọn phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, khả năng cắt, phạm vi phụ kiện, môi trường sử dụng và ngân sách. Không nên lựa chọn chỉ dựa trên chênh lệch giá.
Xem bảng giá thiết bị điện Schneider mới nhất
Xem trực tiếp hoặc tải file PDF để tra cứu mã sản phẩm, thông số và giá niêm yết.
Liên hệ nhận báo giá Schneider mới nhất
Kho Thiết Bị Điện cung cấp công tắc ổ cắm, aptomat, tủ điện và nhiều nhóm thiết bị Schneider dành cho nhà ở và công trình.
Khách hàng có thể gửi mã hàng hoặc danh sách số lượng để được:
- Kiểm tra đúng mã và thông số;
- Đối chiếu phụ kiện tương thích;
- Xác nhận tình trạng tồn kho;
- Nhận giá bán và chiết khấu thực tế;
- Tư vấn cấu hình theo nhu cầu sử dụng;
- Hỗ trợ giao hàng tại TP.HCM và toàn quốc.
Hotline: 0909 800 859 – 0964 68 69 67
Email: tuvan.khothietbidien@gmail.com
Địa chỉ: 490C Lê Quang Định, phường Bình Lợi Trung, TP.HCM
Tải bảng giá Schneider 2026 bản PDF
Khách hàng có thể tải bảng giá Schneider Electric Việt Nam để tra cứu đầy đủ mã sản phẩm và giá niêm yết. Bài viết này chỉ tổng hợp những nhóm sản phẩm được quan tâm nhiều như công tắc ổ cắm, MCB, RCCB và RCBO.
Tải bảng giá thiết bị điện ABB mới nhất
Tài liệu PDF là bảng giá niêm yết của hãng. Giá bán thực tế tại Kho Thiết Bị Điện có thể thay đổi theo số lượng và chính sách tại thời điểm đặt hàng.
Nguồn tham khảo: Bảng giá tiêu chuẩn dành cho đại lý và Master Pricebook tháng 07/2026 do Schneider Electric Việt Nam công bố.
Lưu ý: Bảng giá trong bài dùng để tham khảo và đối chiếu mã hàng. Giá, tình trạng sản phẩm và chính sách bán hàng có thể thay đổi tại thời điểm khách hàng đặt mua.

